sổ toẹt

Học thuật
Thân thiện
sổ toẹt

Câu văn bị sổ toẹt.

Định nghĩa
  1. Động từ (thông tục):
    • Xóa bỏ, gạch bỏ hoàn toàn: Hành động loại bỏ hẳn một phần nội dung (như câu văn, đoạn văn, ý tưởng) cho rằng kém chất lượng, không giá trị.
    • Bác bỏ, không chấp nhận: Từ chối thẳng thừng một đề xuất, kế hoạch hoặc ý kiến thấy không phù hợp hoặc tệ hại.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Bài luận của anh ấy nhiều chỗ viết lan man nên đã bị giáo viên sổ toẹt.
    • Kế hoạch trình lên bị giám đốc sổ toẹt ngay lập tức thiếu tính khả thi.
    • "Phần kết luận này cần phải sổ toẹt đi viết lại cho chắc chắn hơn."
Các cách sử dụng nâng cao
  • Bị sổ toẹt: Diễn tả trạng thái bị loại bỏ, bác bỏ.
    • Mọi công sức tính toán cuối cùng cũng bị sổ toẹt.
  • Sổ toẹt hết: Nhấn mạnh việc loại bỏ toàn bộ.
    • Ông ấy không hài lòng, định sổ toẹt hết bản thảo này để làm lại từ đầu.
Biến thể từ gần giống
  • Gạch bỏ (động từ): Hành động xóa đi bằng cách gạch chéo, thường ít mang sắc thái mạnh mẽ, dứt khoát như "sổ toẹt".
  • Bác bỏ (động từ): Không chấp nhận, bác đi (một ý kiến, đề nghị), mang tính trang trọng hơn.
  • Vứt bỏ (động từ): Vứt đi, loại bỏ (có thể dùng cho vật thể hoặc ý tưởng).
Từ đồng nghĩa
  • Hủy bỏ: Chấm dứt, làm mất hiệu lực.
  • Xóa sổ: Xóa đi hoàn toàn.
  • Bãi bỏ: Bỏ đi, không áp dụng nữa (thường dùng cho quy định).
Lưu ý về phong cách
  • "Sổ toẹt" từ thuộc ngôn ngữ thông tục, thường dùng trong văn nói hoặc văn viết tính chất đời thường, ít dùng trong văn bản hành chính, trang trọng.
  • Từ này mang sắc thái mạnh, thể hiện sự dứt khoát, đôi khi phần thô ráp trong cách từ chối hoặc phê bình.
sổ toẹt

Câu văn bị sổ toẹt.

  1. Xóa hẳn đi, bỏ hẳn đi xấu, không giá trị: Câu văn bị sổ toẹt.