sổ toẹt
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ (thông tục):
- Xóa bỏ, gạch bỏ hoàn toàn: Hành động loại bỏ hẳn một phần nội dung (như câu văn, đoạn văn, ý tưởng) vì cho rằng nó kém chất lượng, không có giá trị.
- Bác bỏ, không chấp nhận: Từ chối thẳng thừng một đề xuất, kế hoạch hoặc ý kiến vì thấy nó không phù hợp hoặc tệ hại.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Bài luận của anh ấy có nhiều chỗ viết lan man nên đã bị giáo viên sổ toẹt.
- Kế hoạch trình lên bị giám đốc sổ toẹt ngay lập tức vì thiếu tính khả thi.
- "Phần kết luận này cần phải sổ toẹt đi và viết lại cho chắc chắn hơn."
Các cách sử dụng nâng cao
- Bị sổ toẹt: Diễn tả trạng thái bị loại bỏ, bác bỏ.
- Mọi công sức tính toán cuối cùng cũng bị sổ toẹt.
- Sổ toẹt hết: Nhấn mạnh việc loại bỏ toàn bộ.
- Ông ấy không hài lòng, định sổ toẹt hết bản thảo này để làm lại từ đầu.
Biến thể và từ gần giống
- Gạch bỏ (động từ): Hành động xóa đi bằng cách gạch chéo, thường ít mang sắc thái mạnh mẽ, dứt khoát như "sổ toẹt".
- Bác bỏ (động từ): Không chấp nhận, bác đi (một ý kiến, đề nghị), mang tính trang trọng hơn.
- Vứt bỏ (động từ): Vứt đi, loại bỏ (có thể dùng cho vật thể hoặc ý tưởng).
Từ đồng nghĩa
- Hủy bỏ: Chấm dứt, làm mất hiệu lực.
- Xóa sổ: Xóa đi hoàn toàn.
- Bãi bỏ: Bỏ đi, không áp dụng nữa (thường dùng cho quy định).
Lưu ý về phong cách
- "Sổ toẹt" là từ thuộc ngôn ngữ thông tục, thường dùng trong văn nói hoặc văn viết có tính chất đời thường, ít dùng trong văn bản hành chính, trang trọng.
- Từ này mang sắc thái mạnh, thể hiện sự dứt khoát, đôi khi có phần thô ráp trong cách từ chối hoặc phê bình.
- Xóa hẳn đi, bỏ hẳn đi vì xấu, không có giá trị: Câu văn bị sổ toẹt.